Tiếng Hàn giao tiếp sơ cấp 1

Khóa học giao tiếp Sơ cấp 1 cung cấp kiến thức nền tảng cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn!

1 / [SC1] Bài 1 – 소개

Bài luyện tập các dạng ngữ pháp đã học trong giáo trình Video.


1) Chọn đáp án khác với các từ còn lại

a) 공무원       b) 간호사           c) 호주       d) 주부

 

 

2) Chọn đáp án khác với các từ còn lại

a) 은행          b) 학과               c) 학생       d) 학생증

3) Chọn đáp án khác với các từ còn lại

a) 베트남       b) 말레이시아     c) 인도      d) 선생님

4) Chọn đáp án khác với các từ còn lại

a) 아니요       b) 안녕하세요?    c) 안녕히 계세요      d) 안녕히 가세요

5) Chọn 은 hay 는

저 (   ) 학생입니다

6) Chọn 은 hay 는

제 이름 (    ) 김민준입니다

7) Chọn 은 hay 는

Mai 씨 (    ) 공무원입니다

8) Chọn 은 hay 는

이 사람 (    ) Nam씨입니다

9. Chọn câu trả lời phù hợp

A: 뚜안씨는 학생입니까?

10. Chọn câu trả lời phù hợp

이 사람은 미나씨입니까?

11. Chọn câu trả lời phù hợp

안녕하세요? 저는 최정우입니다

12. Chọn câu trả lời phù hợp

마이클씨는 미국사람입니까?

13. Chọn câu đúng để hoàn thành hội thoại

A: ____________________
B: 반갑습니다

 

14. Chọn câu đúng để hoàn thành hội thoại

A: __________________________
B: 네, 흐엉씨 입니다

15. Chọn câu đúng để hoàn thành hội thoại

A: ________________________
B: 아니요, 선생님입니다

16. Chọn câu đúng để hoàn thành hội thoại

A: __________________
B: 안녕히 계세요

17. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

안녕하세요?

제 이름은 흐엉입니다

베트남대학교 한국어과 학생입니다

반갑습니다

※ Câu hỏi: 흐엉씨는 한국사람 입니까?

 

18. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

안녕하세요? 제 이름은 만입니다

저는 한국어과 학생입니다

반갑습니다

Câu hỏi:  만 씨는 학생입니까?

19. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

안녕하세요? 제 이름은 란입니다

베트남 사람입니다

저는 한국어 선생님입니다

Câu hỏi:  란 씨는 중국어 선생님입니까?

20. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

안녕하세요? 제 이름은 리양입니다

중국 사람입니다

저는 공무원입니다

Câu hỏi: 리양씨는 중국학생입니까?

21. Viết tên các quốc gia sau sang tiếng Hàn
  • Việt Nam
  • Úc
  • Mỹ
  • Nhật
22. Viết tên các nghề nghiệp sau sang tiếng Hàn
  • Giáo viên
  • Nhân viên công ty
  • Bác sĩ
  • Nhân viên ngân hàng
Xem kết quả

Nội dung chủ yếu:
– Kỹ năng: Nói về tên đồ vật, giới thiệu trường học

– Ngữ pháp:  ① 여기/ 거기/ 저기; ② 이것/ 그것/ 저것; ③ N이/가 N에 있습니다/ 없습니다; ④ N이/가 아닙니다

– Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học

 

Đang tải...

Danh sách điểm

# Điểm Thời gian

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *