Bài 10. 외모 – Ngoại hình

◇ Kỹ năng: Cách miêu tả, giải thích lý do

◇ Ngữ pháp: ① 아/어지다,   ② 기 때문에,    ③ Bất quy tắc của ㅎ

◇ Từ vựng: miêu tả ngoại hình, màu sắc, động từ có tác động liên quan đến cơ thể con người

Đang tải...

Danh sách điểm

# Điểm Thời gian

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *