Bài 9. 휴일 – Ngày nghỉ

◇ Kỹ năng: Nói về nguyện vọng, mục đích của bản thân

◇ Ngữ pháp: ① (이)나,   ② (으)면 좋겠다,    ③ 기 위해서

◇ Từ vựng: Từ vựng liên quan đến ngày nghỉ, ngày kỉ niệm, lễ tết…

Đang tải...

Danh sách điểm

# Điểm Thời gian

Viết bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *